dỉ
- Rỉ.
- Dỉ tai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
dỉ hay gỉ?âm đầu d/gi · "gỉ": Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá.dỉ hay rỉ?âm đầu d/r · "rỉ": Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.