giấy đi đường

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy do cơ quan đoàn thể cấp để ghi ngày giờ đi về khi có công tác ở xa.

Cấu tạo âm tiết

giấyâm đầu gi · vần ây · thanh sắc
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giấy đi đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.