Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đi ở

Động từ
Động từ
  1. Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Từ, cụm từ chứa "đi ở"

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
ởâm đầu (không) · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đi ở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.