Động từ
- Đến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Từ, cụm từ chứa "đi ở"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đi ở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.