Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đi tàu ngầm

Động từ
Động từ
  1. Nhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền
ngầmâm đầu ng · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đi tàu ngầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.