ngảnh đi

Động từ
Động từ
  1. Quay mặt về phía khác.
  2. Không trông nom săn sóc đến nữa. X. Ngảnh lại, ngh. 2.

Cấu tạo âm tiết

ngảnhâm đầu ng · vần anh · thanh hỏi
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngảnh đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.