Động từ
- Quay mặt về phía khác.
- Không trông nom săn sóc đến nữa. X. Ngảnh lại, ngh. 2.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngảnh đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.