Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đi được

Thán từ
Thán từ
  1. Cảm giác lên tột độ.
    • Sướng chết đi được!

Câu ví dụ thêm

  • Một ngày cô ấy đi được 20 dặm.She covered twenty miles a day.
  • Vua chỉ có thể đi được một ô.The king can only move one square.
  • Những việc làm vĩ đại không thể mất đi được.Great deeds can't die.

Từ, cụm từ chứa "đi được"

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đi được" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.