Thán từ
- Cảm giác lên tột độ.
- Sướng chết đi được!
Câu ví dụ thêm
- Một ngày cô ấy đi được 20 dặm.She covered twenty miles a day.
- Vua chỉ có thể đi được một ô.The king can only move one square.
- Những việc làm vĩ đại không thể mất đi được.Great deeds can't die.
Từ, cụm từ chứa "đi được"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đi được" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.