đi dạo

Động từ
Động từ
  1. Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.
    • Bảo rằng đi dạo lấy người, đem về rước khách kiếm lời mà ăn (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • Sáng nào Tom cũng dắt chó đi dạo.Tom walks his dog every morning.
  • Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.She took a walk before breakfast.
  • Tôi đi dạo vào lúc sáu giờ tối.I take a walk at six in the evening.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đi dạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh walk · to take a walk
🇨🇳 Tiếng Trung 逛 guàng · 散步 sàn bù
🇯🇵 Tiếng Nhật 散歩 さんぽ
🇰🇷 Tiếng Hàn 산책 sanchaek
🇫🇷 Tiếng Pháp se balader · la promenade
🇩🇪 Tiếng Đức spazieren · der Spaziergang
🇷🇺 Tiếng Nga гулять гуля́ть · прогуляться прогуля́ться · пройтись пройти́сь
🇮🇹 Tiếng Ý la passeggiata · lo spasso · passeggiare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
dạoâm đầu d · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đi dạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.