Động từ
- Tới nơi truyền giảng kiến thức.
Câu ví dụ
- Tôi đã không đi học ngày hôm qua.I didn't have to study yesterday.
- Ngày mai chúng tôi không phải đi học.We don't have to go to school tomorrow.
- Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.I go to school every day by bus.
"đi học" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đi học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.