đi học

Động từ
Động từ
  1. Tới nơi truyền giảng kiến thức.

Câu ví dụ

  • Tôi đã không đi học ngày hôm qua.I didn't have to study yesterday.
  • Ngày mai chúng tôi không phải đi học.We don't have to go to school tomorrow.
  • Tôi đi học mỗi ngày bằng xe buýt.I go to school every day by bus.

"đi học" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 通学 つうがく
🇰🇷 Tiếng Hàn 다니다 danida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đi học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.