Tính từ
- Lạ lùng.
- Ý kiến kỳ dị.
- Kỳ DiệU Lạ và khéo.
- Mưu kỳ diệu.
Từ, cụm từ chứa "kỳ dị"
kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.điểm kỳ dị(Vật lý học) Một điểm trong không thời gian mà tại đó một đại lượng vật lý trở nên vô hạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kỳ dị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.