Danh từ
- Tình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.
Cấu tạo âm tiết
| dị | âm đầu d · vần i · thanh nặng |
| tính | âm đầu t · vần inh · thanh sắc |
| luyến | âm đầu l · vần uyên · thanh sắc |
| ái | âm đầu (không) · vần ai · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "dị tính luyến ái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.