dị tính luyến ái

Danh từ
Danh từ
  1. Tình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.

Cấu tạo âm tiết

dịâm đầu d · vần i · thanh nặng
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
luyếnâm đầu l · vần uyên · thanh sắc
áiâm đầu (không) · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dị tính luyến ái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.