Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quái dị

Tính từ
Tính từ
  1. Lạ lùng quá, chưa từng thấy.
    • Các loại mê tín quái dị hiện ra (Hoàng Đạo Thúy)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 怪異.

"quái dị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh weird

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quáiâm đầu qu · vần ai · thanh sắc
dịâm đầu d · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quái dị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.