Danh từ
- Tiền công; Tiền của Nhà nước.
- Lãng phí là làm thiệt cho công quĩ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Công: chung; quĩ: tủ cất tiền
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công quĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.