Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quĩ tích

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.
    • Đường tròn là quĩ tích của những điểm cách đều một điểm gọi là tâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Quĩ: cách thức; tích: dấu chân

Cấu tạo âm tiết

quĩâm đầu qu · vần i · thanh ngã
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quĩ tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.