Danh từ
- (Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.
- Đường tròn là quĩ tích của những điểm cách đều một điểm gọi là tâm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Quĩ: cách thức; tích: dấu chân
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quĩ tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.