Danh từ
- Dòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.
- Cách mạng tư sản đã bắt đầu lật đổ bọn quí phái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phái: từng nhánh chia ra
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quí phái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.