Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiếu hỉ

Danh từ
Danh từ
  1. Việc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)
    • Thực hiện nếp sống văn hoá trong việc hiếu hỉ.

Cấu tạo âm tiết

hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc
hỉâm đầu h · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hiếu hỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.