sỉ
Phát âm (IPA): Hà Nội [si˧˩] · Huế [ʂɪj˧˨] ~ [sɪj˧˨] · Sài Gòn [ʂɪj˨˩˦] ~ [sɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.
- Mua sỉ.
- Bán sỉ..
- 2.(đph)..
- Nói bán cất, bán buôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sỉ"
佁dĩ, sái, tị, tỉ, tỷ, sỉ釃si, sỉ纚sủy, sái, sỉ, li, ly, lí恥sỉ蹤tung, tông, sỉ聇thống, sỉ哆đá, đa, xỉ, sỉ誺sỉ搋trỉ, sai, sỉ𩌦sỉ裭trị, sỉ縱tung, túng, tổng, sỉ縰sỉ, li, ly酾si, sỉ躧sỉ眙di, sỉ, dị
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
sỉ hay sĩ?dấu hỏi/ngã · "sĩ": Người trí thức thời phong kiến.sỉ hay xỉ?âm đầu x/s · "xỉ": Chất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sỉ"
sỉ nhụcXấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn.bán sỉBán buôn.mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.quốc sỉSự nhục nhã chung cho cả nước.sỉ vảxem xỉ vảtuyết sỉRửa sạch sự sỉ nhục (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.