mua sỉ

Động từ
Động từ
  1. Mua lẻ từng cái một để dùng.
  2. (Đph) . Mua buôn.

Cấu tạo âm tiết

muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang
sỉâm đầu s · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mua sỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.