đám

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần am

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːm˧˦] · Huế [ʔɗaːm˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗaːm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.
    • Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang. — Đám mây.
    • Dập tắt đám cháy.
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.
  3. Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.
  4. Đám hội, đám ma (nói tắt).
    • Làng vào đám.
    • Cất đám.
    • Đưa đám.
  5. Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.
  6. (Kng.) . Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau.
    • Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời.
    • Làm mối cho một đám.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cùng gốc với dæːmˀ.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đám" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crowd; gathering

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đám"

Cấu tạo âm tiết

đámâm đầu đ · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.