rã đám

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hết hội hè.
  2. Tình trạng uể oải lúc sắp tàn cuộc, kết thúc một sự kiện, công việc, không còn làm tốt công việc.
    • Rã đám sau khi thi.

Cấu tạo âm tiết

rãâm đầu r · vần a · thanh ngã
đámâm đầu đ · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rã đám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.