dám
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːm˧˦] · Huế [jaːm˦˧˥] · Sài Gòn [jaːm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.
- dám nghĩ, dám làm
- Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!
- dám nhận (hàm ý khiêm tốn)
- (- xin cảm ơn bà!) - không dám!
- cháu không dám, cụ quá khen!
- cái, chiếc.
- mũi.
- sợi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dám" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dare · to dare |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 敢 gǎn · 勇于 yǒng yú |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 감히 gamhi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | oser |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wagen · trauen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сметь · посметь посме́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กล้า klâa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | osare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dám hay giám?âm đầu gi/d · "giám": Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.dám hay rám?âm đầu r/d · "rám": Sém đi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dám"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.