郎
sangNôm
loangNôm
lảngNôm
langâm Việt
loẻnâm Việt
loenâm Việt
Chữ Nôm U+90CE
- Bộ thủ
- 邑 ấp số 163
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sang — Nôm. Chữ cùng âm "sang" · âm tiết sang
- loang — Nôm. Chữ cùng âm "loang" · âm tiết loang
- lảng — Nôm. Chữ cùng âm "lảng" · âm tiết lảng
- lang — âm Việt. Chữ cùng âm "lang" · âm tiết lang
- loẻn — âm Việt. Chữ cùng âm "loẻn"
- loen — âm Việt. Chữ cùng âm "loen"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chàng, người.
- Chàng (tiếng vợ gọi chồng).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 郎 theo lối Nôm
sangĐến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.lảngLẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.loangLan rộng ra dần dần.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
gentleman, young man; husband
Chữ khác cũng đọc là "sang"
Chữ khác cũng đọc là "loang"
Chữ khác cũng đọc là "lảng"
Chữ khác cũng đọc là "lang"
Chữ cùng bộ 邑
都đô部bộ那na鄰lân鄉hưởng郵bêu郊giao鄧đặng郡quận邑ấp邡phường邦bang鄙bỉ邨thôn鄭trịnh邙mang邪tà邲hàm邳phôi郁hữu郄khước郤khích𨛦quẩn鄇hầu鄔ổ鄣chướng邰thai邻lân𨙨ấp邓đắng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 郎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 郎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 郎 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).