mài giũa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.
    • Mài giũa ý chí đấu tranh.
  2. Sửa đi sửa lại nhiều lần cho đẹp hơn, hay hơn.
    • Mài giũa câu văn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

màiâm đầu m · vần ai · thanh huyền
giũaâm đầu gi · vần ua · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mài giũa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.