giãy giụa

Động từ
Động từ
  1. Giãy mạnh và liên tiếp (nói khái quát).
    • Con bé kêu rầm lên, giãy giụa như phải đòn.

"giãy giụa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 挣扎 zhēng zhá
🇹🇭 Tiếng Thái ดิ้น dîn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giãyâm đầu gi · vần ay · thanh ngã
giụaâm đầu gi · vần ua · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giãy giụa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.