khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Diễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

khóiâm đầu kh · vần oi · thanh sắc
lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khói lửa chiến tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.