Danh từ
- là một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.
Cấu tạo âm tiết
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| lửa | âm đầu l · vần ưa · thanh hỏi |
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
| tốc | âm đầu t · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "xe lửa cao tốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.