lúa mùa

Danh từ
Danh từ
  1. Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.

Cấu tạo âm tiết

lúaâm đầu l · vần ua · thanh sắc
mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lúa mùa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.