chúa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chua"
"chúa" là một từ
Danh từ, Phó từ, Tính từ. Chủ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chúa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chúa"
Chúa TrờiĐấng tối cao trong Đạo Thiên Chúa.Chúa nhậtNhư chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.chúa côngTiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.chúa tểKẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.chúa hềChỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa mai những người tưởng mình hài hước.chúa ghétKhông ưa thái quá.chúa sơn lâm(Văn chương) Loài thú mạnh mẽ, khôn ngoan và oai linh nhất, như hổ, sư tử, được coi là chúa của muông thú trong rừng.
Từ có "chúa" ở sau
công chúaCon gái vua.Thiên Chúa(Id.) Chúa Trời.Thiên Chúa giáoGiáo hội Công giáo Rôma.ông chúaCon gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)bà chúaCon gái của vua thời phong kiến.bạo chúaVua chúa hung ác.ong chúaCon ong cái, chuyên việc sinh đẻ trong một đàn ong.ấu chúaChúa còn nhỏ tuổi.lĩnh chúaChúa tể lĩnh địa.lãnh chúaChúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.nợ như chúa ChổmMắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người.vua chúaxem vua.quận chúaCon gái vương tước trong hoàng tộc.
Cùng vần "ua", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.