chúa công

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.

"chúa công" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 主公

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chúaâm đầu ch · vần ua · thanh sắc
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chúa công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.