ông chúa

Danh từ
Danh từ
  1. Con gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)
  2. (Ví dụ) Ông chúa Hiếu Minh đã bị phế truất do những tội ác mà mẹ bà là Triệu Quý Nhân đã gây ra cho Vương phi.

"ông chúa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Lady
🇨🇳 Tiếng Trung 翁主

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
chúaâm đầu ch · vần ua · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ông chúa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.