ủa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ua"
"ủa" là một từ
Thán từ. (Phương ngữ) Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "ua", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.