sủa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sua"
"sủa" là một từ
Động từ. (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "sủa" ở sau
Cùng vần "ua", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.