Tính từ
- Có nhiều ánh sáng.
- Nhà cửa sáng sủa.
- Có vẻ thông minh.
- Mặt mũi sáng sủa.
- Dễ hiểu, rõ ràng.
- Câu văn sáng sủa.
- Có nhiều triển vọng tốt.
- Tương lai sáng sủa.
"sáng sủa" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáng sủa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.