sáng sủa

Tính từ
Tính từ
  1. Có nhiều ánh sáng.
    • Nhà cửa sáng sủa.
  2. Có vẻ thông minh.
    • Mặt mũi sáng sủa.
  3. Dễ hiểu, rõ ràng.
    • Câu văn sáng sủa.
  4. Có nhiều triển vọng tốt.
    • Tương lai sáng sủa.

"sáng sủa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 开朗 kāi lǎng
🇰🇷 Tiếng Hàn 환하다 hwanhada
🇮🇹 Tiếng Ý luminoso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
sủaâm đầu s · vần ua · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sáng sủa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.