tủa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tua"
"tủa" là một từ
Động từ. Tuôn ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tủa"
Tủa ChùaMột huyện T. Lai Châu, Việt Nam.Tủa Sín ChảiMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tủa ThàngMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Từ có "tủa" ở sau
Cùng vần "ua", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.