chợ búa

Danh từĐộng từTính từ
Danh từ
  1. Chợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.
  2. Việc nội trợ.
    • giúp mẹ việc chợ búa
  3. Người xuất thân từ chợ.
    • Mẹ dạy con phải biết kềm chế bản thân, phải giấu kín cảm xúc chớ không dạy con ăn nói bỗ bã như dân chợ búa, côn đồ. (“Đi Qua Ngày Biển Động”, Trần Thị Bảo Châu)
Động từ
  1. Đi chợ.
    • Những ngày cuối năm bận rộn gấp bội, vì phải chợ búa cho năm ngày. (“Ba sinh hương lửa”, Trần Thị Vĩnh Tường)
Tính từ
  1. Chỉ sự bình dân, tục tĩu, thô tục, chao chát, không nhã nhặn, không hay ho.
    • ngôn ngữ chợ búa trong truyện
    • bài hát chợ búa làm ảnh hưởng xấu tới giới trẻ

"chợ búa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh market · marketplace · bazaar
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha mercado

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chợâm đầu ch · vần ơ · thanh nặng
búaâm đầu b · vần ua · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chợ búa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.