búa bài cây

Danh từ
Danh từ
  1. Loại búa làm theo mẫu thống nhất, do Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Búa bài cây được giám đốc sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn giao cho đơn vị thiết kế để đóng vào các cây đã thiết kế khai thác chính, khai thác tận dụng, tận thu, tỉa chọn theo thiết kế được duyệt và là cơ sở để xem xét các cây khai thác có đúng là các cây được phép chặt cũng như các lóng gỗ đúng là đã được phép tận thu. Búa bài cây cũng được dùng để đóng các cây đổ gẫy, gỗ cành, gỗ ngọn tận dụng có đường kính lớn hơn 25 cm, những khúc gỗ thân được cắt ra làm nhiều đọan.

Cấu tạo âm tiết

búaâm đầu b · vần ua · thanh sắc
bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "búa bài cây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.