đùa cợt

Động từ
Động từ
  1. Đùa vui một cách tinh nghịch.
    • Đùa cợt bạn.

Câu ví dụ thêm

  • Đây là 1 lời nói đùa cợtThis is a pun.
  • Lúc tôi đang nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà đùa cợt đấy.Don't make fun of me when I'm speaking seriously.

Cấu tạo âm tiết

đùaâm đầu đ · vần ua · thanh huyền
cợtâm đầu c · vần ơt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đùa cợt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.