Động từ
- Đùa vui một cách tinh nghịch.
- Đùa cợt bạn.
Câu ví dụ thêm
- Đây là 1 lời nói đùa cợtThis is a pun.
- Lúc tôi đang nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà đùa cợt đấy.Don't make fun of me when I'm speaking seriously.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đùa cợt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.