cợt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cơt"
"cợt" là một từ
Động từ. Đùa bỡn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cợt"
cợt nhảTrêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.cợt nhợt(Nói, cười, đùa trêu) lơi lả, thiếu đứng đắn thể hiện sự hời hợt, dối trá.
Từ có "cợt" ở sau
bỡn cợtTrêu ghẹo để đùa vui nói chung.đùa cợtĐùa vui một cách tinh nghịch.giễu cợtNêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát).giỡn cợtXem nói đùa
Cùng vần "ơt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.