Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giễu cợt

Động từ
Động từ
  1. Nêu thành trò cười nhằm chế nhạo, đả kích (nói khái quát).
    • Giễu cợt những thói hư tật xấu trong xã hội.
    • Tính hay giễu cợt.

"giễu cợt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 讥笑 jī xiào

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

giễuâm đầu gi · vần êu · thanh ngã
cợtâm đầu c · vần ơt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giễu cợt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.