Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giễu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
êuvần
ngãthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "giêu"

"giễu" là một từ

Động từ. Đùa bỡn, chế nhạo. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giễu"

Từ có "giễu" ở sau

Cùng vần "êu", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.