Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phễu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
êuvần
ngãthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "phêu"

"phễu" là một từ

Danh từ. Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu. Xem đủ nghĩa →

Từ có "phễu" ở sau

Cùng vần "êu", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.