ông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
- Thăm ông ở quê.
- Ông nội.
- Ông ngoại.
- Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.
- Ông giáo.
- Ông sư.
- Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.
- Ông bạn vàng.
- Ông em của tôi.
- Vật được tôn sùng, kiêng nể.
- Ông trời.
- Ông trăng.
- Ông bếp.
- Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.
- Ông sẽ cho mày biết tay .
- Đứa nào dám làm gì ông nào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ông"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grandfather · grandpa · Mr. · granddad · grandfather; Mr.; you (old man) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 先生 xiān sheng · 您 nín · 祖父 · 祖考 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おじいさん · 祖父 そふ · 氏 し |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 씨 ssi · 선생 seonsaeng · 할아버지 halabeoji · 모 mo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | vous /vu/ · le monsieur · le papi · grand-père |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Herr · der Großvater · der Opa |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вы · мистер ми́стер · господин господи́н · дедушка де́душка · дед |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นาย naai · ท่าน thâan · แก kae |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il signore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ông"
đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.quý ôngXem quý vị.ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.ông chủXem ông chủông táođầu rau.ông nhõiĐứa trẻ tinh khôn, ranh ma.ông bàTừ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.ông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.ông chúaCon gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)ông trờiNgười sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.ông mãnhngười đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.ông tướngVị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.ông tổNgười đã sinh ra một dòng họ.ông từNgười đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.ông chaTổ tiên.ông nhạccha vợ.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.đèn ông saoLoại đèn lồng hình ngôi sao 5 cánh, sử dụng làm đồ chơi trong dịp Tết Trung thu.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.ông hoàngHoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.ông đốc(Từ cũ, nay ít dùng)ông ổngTrầm, ồ ồ không thanh.ông vảiÔng bà, tổ tiên.ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.ông trùmXem ông chủông xanhTrời, ông trời.ngư ôngNgười đánh cá hoặc câu cá.cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.phú ôngNgười đàn ông giàu có (cũ).ông giaCha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.ông cụNgười đàn ông đã già.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.