Của ông

Địa danh
Địa danh
  1. Một phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

Câu ví dụ

  • Tôi đã đọc di chúc của ông ấy.I've read his will.
  • Tôi đã đọc chúc thư của ông ấy.I've read his will.
  • Nhóm máu của ông là nhóm nào?What's your blood group?

"Của ông" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga ваш

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

củaâm đầu c · vần ua · thanh hỏi
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Của ông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.