Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ông nhõi

Danh từ
Danh từ
  1. Đứa trẻ tinh khôn, ranh ma.
  2. Ám chỉ đứa trẻ còn rất bé nhỏ.

"ông nhõi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Dude · brat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
nhõiâm đầu nh · vần oi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ông nhõi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.