Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ông đồng

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông làm nghề đồng bóng.
  2. (Theo mê tín) Người có thể làm cho thân mình trở thành trong sạch như trẻ nhỏ (tức là đồng nhi) để linh hồn, quỷ thần nhập vào.
  3. (Theo mê tín) Người có thể đồng nhất được bản thân với thần linh. Đồng cốt như vậy đều là sự nhập hồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

ông + đồng

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ông đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.