Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ông mãnh

Danh từ
Danh từ
  1. người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.
    • bà cô, ông mãnh
  2. người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tinh quái (dùng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng)
    • nghịch vừa thôi, ông mãnh!

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
mãnhâm đầu m · vần anh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ông mãnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.