Danh từ
- người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.
- bà cô, ông mãnh
- người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tinh quái (dùng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng)
- nghịch vừa thôi, ông mãnh!
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ông mãnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.