Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngư ông

Danh từ
Danh từ
  1. Người đánh cá hoặc câu cá.
    • Gác mái ngư ông về viễn phố (Bà Huyện Thanh Quan)

Từ, cụm từ chứa "ngư ông"

Cấu tạo âm tiết

ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang
ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngư ông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.