ông anh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.
    • Thôi ông anh lại chế em rồi.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã có thêm một người họ hàng mới rồi đấy. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một ông anh rể.I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
anhâm đầu (không) · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ông anh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.