ông lão

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông đã nhiều tuổi.
  2. Tên một quân bài tổ tôm.

Câu ví dụ

  • Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.I really feel sorry for that old man who lives alone and has no family.

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ông lão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.