ông nội

Danh từ
Danh từ
  1. Bố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.
    • Về quê thăm ông nội.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông nội tôi.I bought a house with the money that I inherited from my grandfather.

"ông nội" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh grandfather (paternal) · paternal grandfather
🇨🇳 Tiếng Trung 爷爷 yé ye · 祖父 zǔ fù
🇹🇭 Tiếng Thái ปู่ pùu · คุณปู่ khun-pùu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ông nội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.