nội
Phát âm (IPA): Hà Nội [noj˧˨ʔ] · Huế [noj˨˩ʔ] · Sài Gòn [noj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cánh đồng (cũ).
- Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)
- Nơi nhân dân cư trú (cũ).
- Trong triều ngoài nội.
- Cung điện nhà vua.
- Quan vào chầu trong nội.
- Trong, trái với ngoại.
- Nội hôm nay tôi chấm xong bài.
- Trong nước.
- Làng nội.
- Thuộc họ cha, họ chồng.
- Gia đình bên nội.
- Ông nội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nội"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nội" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | internal; paternal (grandparent) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 내 nae |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nội"
nội dungMặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.nội thất(văn chương) Vợ.Hà Nội.nội lựcLực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.bà nộiMẹ của bố mình, có thể là mẹ đẻ hoặc mẹ nuôi, mẹ đỡ đầu... của bố mình.nội bộTình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.nội địaPhần đất liền ở xa biển và xa biên giới.nội thương(xem từ nguyên 1) Việc buôn bán ở trong nước.nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.nội chiếnChiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.nội trợLo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.nội khóaNội khoá.nội tiếp(Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.nội giánKẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.nội tạiỞ bên trong sự vật.nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.nội hóaNội hoá.nội tướngVợ (cũ).nội chínhViệc sửa trị trong nước.cha nộithường thì có nghĩa miệt thịkhoa nộiBộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc.nội tâmNội dung tâm trạng.nội quyXem luậtnội động(Tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào.Nội MôngMột khu tự trị của Trung Quốc.nội hàmToàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.thất nộiKhông gian bên trong ngôi nhà.nội yY phục mặc bên trong; quần áo lót.nội trú(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.quốc nộiỞ trong nước, thuộc phạm vi trong nước.nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.nội quánThường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí vượt qua mọi vấn đề.nội côngSự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.